Câu tiếng Anh có từ “savings”
80 câu thật có từ savings hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: savings nghĩa là tiết kiệm. savings là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fund of money put by as a reserve. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ savings
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She had lived there most of her life, and she had a tidy little sum in the savings-bank.
Từ trong câu: savings, live, life, tidy, little, sum, save, bank
Grace Brooks Hill, The Corner House Girls How they moved to Milton, what they found, and what they did. Nguồn: Project Gutenberg #38743. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One must pay his way, of course, and we had money enough to do that, as Giulia had taken all her savings with her.
Từ trong câu: savings, pay, way, course, money, enough, take, save
John Patrick Le Poer, A Modern Legionary. Nguồn: Project Gutenberg #59084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was one of the dainty things on which she had squandered her savings, and as she looked at it the blood rushed to her forehead.
Từ trong câu: savings, thing, save, look, blood, rush, forehead
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At fifty-three his last hard-earned savings had been wormed from him by the last plausible scamp.
Ở tuổi năm mươi ba, số tiền tiết kiệm khó nhọc mới kiếm được cuối cùng của anh đã bị lấy sạch khỏi tay anh bởi một trò lừa đảo hợp lý vừa qua.
Từ trong câu: plausible, savings, fifty, last, hard, earn, save
Edgar Fawcett, An Ambitious Woman: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The planters and fishermen had been in the habit of leaving their savings in the hands of the St. John's merchants.
Từ trong câu: saving, savings, habit, leave, save, hand, merchant
John Fretwell, Newfoundland and the Jingoes: An Appeal to England's Honor. Nguồn: Project Gutenberg #25264. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ savings
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ savings trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ savings hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ savings xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ savings gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ savings?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ savings: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.