Câu tiếng Anh có từ “sanctity”
102 câu thật có từ sanctity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sanctity nghĩa là sự thánh thiện. sanctity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being holy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sanctity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In no other way could the popular faith in their special sanctity be sustained.
Từ trong câu: sanctity, way, popular, faith, special, sustain
Brooks Adams, The Emancipation of Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #6706. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How can I express the bliss of finding myself enclosed with you in this sweet old security, this really unimagined sanctity?
Từ trong câu: sanctity, bliss, express, find, myself, enclose, sweet, old
Henry James, The Awkward Age. Nguồn: Project Gutenberg #7433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At best very few popes have been canonized, or could be without letting down the standard of sanctity set by the self-elected saints.
Từ trong câu: sanctity, best, let, down, standard, set, self, elect
Bernard Shaw, Saint Joan. Nguồn: Project Gutenberg #76323. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"But they can't hurt him here," said Frank, with an Englishman's dogged inborn conviction of the sanctity of his native island.
Từ trong câu: inborn, sanctity, hurt, frank, dog, conviction, native, island
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Father Mapple enjoyed such a wide reputation for sincerity and sanctity, that I could not suspect him of courting notoriety by any mere tricks of the stage.
Từ trong câu: court, notoriety, sanctity, sincerity, father, enjoy, wide, reputation
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sanctity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sanctity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sanctity trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ sanctity hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sanctity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sanctity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sanctity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sanctity: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.