Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sanctity”

103 câu thật có từ sanctity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sanctity nghĩa là sự thánh thiện. sanctity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being holy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sanctity

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The names of God are regarded with increasing sanctity the closer they approach the true name of God.

    Từ trong câu: sanctity, name, god, regard, increase, close, approach, true

    «Judaism/Common Jewish Expressions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443327 (bản sửa đổi 4039518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This chief possessed a high reputation for wisdom in council, sanctity in living, and bravery in the field.

    Từ trong câu: sanctity, chief, possess, high, reputation, wisdom, council, live

    Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Iranian government put her in prison and accused her of “insulting Islamic sanctities”, a crime that carries death penalty.

    Từ trong câu: sanctity, government, put, prison, accuse, insult, crime, carry

    «Roya Saberi Negad Nobakht», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=578249 (bản sửa đổi 10594633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In confessing a number of love affairs and in rejecting the sanctity of marriage, Perdican gives evidence of a double identity.

    Từ trong câu: sanctity, confess, number, love, affair, reject, marriage, give

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242960 (bản sửa đổi 4623643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sanctity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
odour of sanctity132 lần
violate the sanctity47 lần
odor of sanctity76 lần
violating the sanctity25 lần
invade the sanctity23 lần
reputed sanctity16 lần
violated the sanctity17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sanctity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sanctity trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ sanctity hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sanctity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sanctity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sanctity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sanctity: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.