Câu tiếng Anh có từ “sanctity”
102 câu thật có từ sanctity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sanctity nghĩa là sự thánh thiện. sanctity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being holy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sanctity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
During the short time he had been on the border, Colin had acquired a high reputation for sanctity among the natives.
Từ trong câu: sanctity, short, time, border, acquire, high, reputation, among
Sydney C. Grier, The Advanced-Guard. Nguồn: Project Gutenberg #65895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The characters on both sides had risen in proportion to the magnitude and sanctity of the strife in which they were engaged.
Từ trong câu: magnitude, sanctity, character, side, rise, proportion, engage
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A baker’s cart had already rattled through the street, chasing away the latest vestige of night’s sanctity with the jingle-jangle of its dissonant bells.
Từ trong câu: chase, latest, sanctity, cart, already, street, away, late
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Immediately the acclamations, which had been repressed till then from respect to the ceremony and the sanctity of the place, burst forth on all sides.
Từ trong câu: ceremony, repress, burst, sanctity, immediately, till, respect, place
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sanctity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sanctity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sanctity trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ sanctity hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sanctity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sanctity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sanctity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sanctity: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.