Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sanctity”

102 câu thật có từ sanctity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sanctity nghĩa là sự thánh thiện. sanctity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being holy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sanctity

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Positive ideals such as love, peace, wisdom, sanctity and help for one another have disappeared from view.

    Từ trong câu: sanctity, positive, ideal, love, peace, wisdom, help, another

    «I Ching oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118801 (bản sửa đổi 2742671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It gives a color and a tone to their ordinary conversation, even where it does not bring forth fruits of sanctity.

    Từ trong câu: sanctity, give, color, tone, ordinary, conversation, even, bring

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sanctity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sanctity trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ sanctity hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sanctity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sanctity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sanctity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sanctity: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.