Câu tiếng Anh có từ “sanctity”
103 câu thật có từ sanctity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sanctity nghĩa là sự thánh thiện. sanctity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being holy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sanctity
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
What to him the sanctity of the star which the Son of God has hallowed as his own emblem?
Từ trong câu: sanctity, star, son, god
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How can I express the bliss of finding myself enclosed with you in this sweet old security, this really unimagined sanctity?
Từ trong câu: sanctity, bliss, express, find, myself, enclose, sweet, old
Henry James, The Awkward Age. Nguồn: Project Gutenberg #7433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sanctity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sanctity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sanctity trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ sanctity hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sanctity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sanctity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sanctity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sanctity: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.