Câu tiếng Anh có từ “salon”
153 câu thật có từ salon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salon nghĩa là thẩm mỹ viện. salon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: gallery where works of art can be displayed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salon
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Salons were hosted by upper-middle class women who wanted to discuss topics of the day, such as politics.
Từ trong câu: salon, host, upper, middle, class, woman, want, discuss
«European History/Scientific Revolution and Enlightenment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14297 (bản sửa đổi 4536224). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This was followed by another at Fyzabad, one of the most important cities in the province, and outbreaks at Daryabad, Sultanpur and Salon.
Từ trong câu: salon, follow, another, important, city, province, outbreak
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is found in Provence, in the Bouches-du-Rhône, near Salon, and is a sight not to be missed by those curiously inclined.
Từ trong câu: salon, find, near, sight, miss, curiously, incline
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Under the regency the Salon d'Entree was redecorated by Oppenard, and a series of magnificent fetes was organized by the pleasure-loving queen from the Austrian court.
Từ trong câu: redecorate, salon, series, magnificent, fete, organize, pleasure, love
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fete was given by the Prefect of the Seine, in whose salons the two social worlds of Paris met as on neutral ground.
Từ trong câu: fete, give, prefect, salon, social, world, meet, neutral
Honoré de Balzac, The Thirteen. Nguồn: Project Gutenberg #7416. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| parisian salon | 36 lần |
| gilded salon | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salon trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ salon hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salon: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.