Câu tiếng Anh có từ “salon”
142 câu thật có từ salon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salon nghĩa là thẩm mỹ viện. salon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: gallery where works of art can be displayed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salon
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
At the same Salon he exhibited the "Egyptian chopping Straw," and "Rembrandt biting an Etching," two very minutely finished works.
Từ trong câu: salon, bite, etch, chop, etching, exhibit, straw, finish
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You were as surely destined for a salon as I was for the rude adventures of my own wayward life.
Từ trong câu: wayward, surely, salon, rude, adventure, life
Charles Lever, The Martins Of Cro' Martin, Vol. I (of II). Nguồn: Project Gutenberg #35143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Raymon was not prepared for that silent salon, peopled only by a few taciturn guests.
Từ trong câu: taciturn, prepare, silent, salon, people, guest
George Sand, Indiana. Nguồn: Project Gutenberg #63445. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fete was given by the Prefect of the Seine, in whose salons the two social worlds of Paris met as on neutral ground.
Từ trong câu: fete, give, prefect, salon, social, world, meet, neutral
Honoré de Balzac, The Thirteen. Nguồn: Project Gutenberg #7416. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| parisian salon | 36 lần |
| gilded salon | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salon trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ salon hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salon: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.