Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salon”

147 câu thật có từ salon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salon nghĩa là thẩm mỹ viện. salon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: gallery where works of art can be displayed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salon

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • As a result, many salons from around the state have offered bikini waxing for years.

    Từ trong câu: salon, result, many, around, state, offer, bikini, wax

    «New Jersey to consider bikini waxing ban», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122930 (bản sửa đổi 4822771). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Mr. Pepper was pleased to explain very accurately why there has never been an English salon.

    Từ trong câu: salon, pleased, mr, pepper, please, explain, accurately, never

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No one has ever seen him on the Boulevards, or in a theatre, or at the Salon.

    Từ trong câu: salon, ever, see, theater

    Cesare Lombroso, The Man of Genius. Nguồn: Project Gutenberg #50539. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of Bol's portraits in the Louvre has attained the honour of being hung in the Salon Carré.

    Từ trong câu: salon, portrait, attain, honor, hang

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this work, one of the most beautiful in the Salon Carré, Veronese has grouped his figures in a charming manner.

    Từ trong câu: salon, work, beautiful, group, figure, charm, manner

    François Crastre, Veronese. Nguồn: Project Gutenberg #41974. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng salon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parisian salon36 lần
gilded salon36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salon trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ salon hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salon: Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.