Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salon”

153 câu thật có từ salon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salon nghĩa là thẩm mỹ viện. salon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: gallery where works of art can be displayed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salon

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "He is the best colourist in the Salon," said Diderot of him in his lifetime.

    Từ trong câu: salon, best, lifetime

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To this strange alliance, however, is due the formation of the most remarkable literary salon of the present age.

    Từ trong câu: salon, strange, alliance, however, due, formation, remarkable, literary

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this work, one of the most beautiful in the Salon Carré, Veronese has grouped his figures in a charming manner.

    Từ trong câu: salon, work, beautiful, group, figure, charm, manner

    François Crastre, Veronese. Nguồn: Project Gutenberg #41974. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Toussenel’s attractive personality and eloquent talk brought into the Rue de Beaune book-shop an atmosphere of the most brilliant salon.

    Từ trong câu: salon, eloquent, attractive, personality, talk, bring, book, shop

    Winifred Stephens Whale, Madame Adam (Juliette Lambert), la grande Française. Nguồn: Project Gutenberg #58510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was followed by another at Fyzabad, one of the most important cities in the province, and outbreaks at Daryabad, Sultanpur and Salon.

    Từ trong câu: salon, follow, another, important, city, province, outbreak

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lady Palmerston’s salon became the headquarters of the Liberal party and the best barometer as to affairs.

    Từ trong câu: barometer, lady, salon, become, headquarter, liberal, party, best

    Elizabeth, 1858?-1920 Lee, Wives of the Prime Ministers, 1844-1906. Nguồn: Project Gutenberg #50035. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng salon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parisian salon36 lần
gilded salon36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salon trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ salon hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salon: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.