Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salon”

153 câu thật có từ salon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salon nghĩa là thẩm mỹ viện. salon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: gallery where works of art can be displayed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salon

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Five or six years ago there was quite a noise about him for two or three Salons.

    Cách đây năm, sáu năm đã có tiếng vang lớn về anh ấy trong hai hoặc ba Salon.

    Từ trong câu: salon, five, six, year, ago, quite, noise

    Humphry, Mrs. Ward, The History of David Grieve. Nguồn: Project Gutenberg #8076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was that of Madame de Vigerie's smaller salon, and since there was a light she must be there.

    Từ trong câu: salon, madame, small, since, light

    D. K. Broster, The Vision Splendid. Nguồn: Project Gutenberg #45074. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The gorgeous, velvet-draped salon, the last course of the dinner, the serene "distinguished visitor,"--there was no clue here.

    Phòng khách lộng lẫy phủ nhung, món cuối cùng của bữa tối, “vị khách quý” thanh thản – không có manh mối nào ở đây.

    Từ trong câu: salon, serene, gorgeous, last, course, dinner, distinguish, visitor

    Eleanor M. Ingram, The Game and the Candle. Nguồn: Project Gutenberg #35740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this winter salon, as in the dining-room, there was no other furniture than a square table in white wood, and four straw-seated chairs.

    Từ trong câu: salon, furniture, winter, dine, room, square, table, white

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng salon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parisian salon36 lần
gilded salon36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salon trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ salon hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salon: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.