Câu tiếng Anh có từ “rosy”
209 câu thật có từ rosy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rosy nghĩa là hồng hào. rosy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflecting optimism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rosy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Miss Rosy, her class teacher is surprised by her reading and calculating skills, which were superb for a five year old.
Từ trong câu: rosy, miss, class, teacher, surprise, read, calculate, skill
«Children's Authors/Roald Dahl», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220873 (bản sửa đổi 3769993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rich and poor alike will be attracted by rosy cheeks and an elastic gait.
Từ trong câu: elastic, rosy, rich, poor, alike, attract, cheek
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The gates were opened by a motherly, rosy-looking woman, who came out of a pretty, ivy-covered lodge.
Từ trong câu: lodge, gate, open, rosy, look, woman, come, out
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If her cheeks had something of the rosy hue of health, cheeks, and arms, too, were well tanned by frequent exposure to the sun.
Từ trong câu: tanned, cheek, something, rosy, health, arm, well, frequent
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rosy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rosy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rosy trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ rosy hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rosy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rosy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rosy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rosy: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.