Câu tiếng Anh có từ “rehearsal”
140 câu thật có từ rehearsal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rehearsal nghĩa là diễn tập. rehearsal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a practice session in preparation for a public performance (as of a play or speech or concert). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rehearsal
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
After the first rehearsal, everybody could feel the magic of the song and its message.
Từ trong câu: rehearsal, first, everybody, feel, magic, song, message
«Eurovision '82 winner Nicole talks about 'Ein bißchen Frieden', her success and the Contest today», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120495 (bản sửa đổi 4817392). · English Wikinews · CC BY 2.5
Outputs from these simulations could be used for mission rehearsal.
Từ trong câu: rehearsal, output, simulation, use, mission
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Impatiently Judge Hunt protested that he could not listen to a rehearsal of arguments which her counsel had already presented.
Từ trong câu: rehearsal, impatiently, judge, hunt, protest, listen, argument, counsel
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could frequently be seen bending over his maps, making, so to speak, a rehearsal of the battles he meditated.
Từ trong câu: rehearsal, frequently, see, bend, map, make, speak, battle
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Students can also improve their retention of the information through rehearsal.
Từ trong câu: retention, rehearsal, student, improve, information
«Learning theories in practice/Self-Regulated Learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107187 (bản sửa đổi 2559560). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Usually when reviewing what to rehearse on particular pieces, you can decide upon a theme for each rehearsal.
Từ trong câu: rehearse, usually, review, particular, piece, decide, theme, rehearsal
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rehearsal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elaborative rehearsal | 10 lần |
| orchestral rehearsal | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rehearsal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rehearsal trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ rehearsal hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rehearsal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rehearsal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rehearsal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rehearsal: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.