Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rehearsal”

140 câu thật có từ rehearsal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rehearsal nghĩa là diễn tập. rehearsal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a practice session in preparation for a public performance (as of a play or speech or concert). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rehearsal

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They were going to a rehearsal for the upcoming tour.

    Từ trong câu: rehearsal, upcoming, go, tour

    «John Bonham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97604 (bản sửa đổi 10884057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sick or well, Tillie always attended rehearsals, and was always urging the young people, who took rehearsals lightly, to “stop fooling and begin now.”

    Từ trong câu: rehearsal, urge, attend, sick, well, always, young, people

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You were getting a salary for performance plus a rehearsal salary.

    Từ trong câu: salary, rehearsal, get, performance, plus

    «Charles Durning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=357567 (bản sửa đổi 10406699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Tom was enjoying such an advance towards the end; Edmund was in spirits from the morning’s rehearsal, and little vexations seemed everywhere smoothed away.

    Từ trong câu: smooth, advance, enjoy, toward, end, spirit, rehearsal, little

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Davidina, it appeared, heard it also: not, I think, by a wilful listening at keyholes, but with a general awareness that rehearsals were taking place.

    Từ trong câu: awareness, appear, hear, think, listen, general, rehearsal, take

    Laurence Housman, Trimblerigg. Nguồn: Project Gutenberg #73474. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rehearsal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elaborative rehearsal10 lần
orchestral rehearsal9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rehearsal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rehearsal trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ rehearsal hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rehearsal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rehearsal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rehearsal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rehearsal: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.