Câu tiếng Anh có từ “rehearsal”
140 câu thật có từ rehearsal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rehearsal nghĩa là diễn tập. rehearsal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a practice session in preparation for a public performance (as of a play or speech or concert). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rehearsal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Abner offered to assist him at rehearsals and every afternoon he drilled Captain Enoch diligently.
Từ trong câu: rehearsal, offer, assist, every, afternoon, drill, captain, diligently
Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rehearsal proceeded without a hitch until the end of the first part.
Từ trong câu: rehearsal, hitch, proceed, until, end, first, part
Upton Sinclair, The Cruise of the Training Ship; Or, Clif Faraday's Pluck. Nguồn: Project Gutenberg #66062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the Herald, journalism seemed to me like a dress rehearsal.
Từ trong câu: rehearsal, herald, journalism, seem, like, dress
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
“My indulgence shall be given, sir,” replied Sir Thomas gravely, “but without any other rehearsal.”
Từ trong câu: without, indulgence, reply, rehearsal, other, give, sir
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rehearsal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elaborative rehearsal | 10 lần |
| orchestral rehearsal | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rehearsal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rehearsal trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ rehearsal hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rehearsal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rehearsal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rehearsal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rehearsal: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.