Câu tiếng Anh có từ “regain”
214 câu thật có từ regain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: regain nghĩa là lấy lại. regain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: get or find back; recover the use of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ regain
Danh sách câu dẫn chứng (214 câu)
"Smoke away, Jacob!--capital tobacco!" screamed the voice in a roar of more fiendish mirth, as he immediately regained his position.
Từ trong câu: fiendish, smoke, away, capital, tobacco, scream, voice, roar
Various, Bentley's Miscellany, Volume I · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Cardiopulmonary rehabilitation aims to improve physical, emotional, and social well-being, helping individuals regain confidence and enjoy a better quality of life.
Từ trong câu: rehabilitation, aim, improve, physical, emotional, social, well, help
«Cardiac rehabilitation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1018724 (bản sửa đổi 9597076) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Do they often attack teams?" we asked of Smith, who, now that his cattle were safe, had regained all of his cuteness and colloquial powers.
"Họ có thường xuyên tấn công các đội không?" chúng tôi hỏi Smith, người mà giờ đây đàn gia súc của anh ấy đã được an toàn, đã lấy lại được tất cả sự dễ thương và khả năng nói thông tục của mình.
Từ trong câu: colloquial, often, attack, team, ask, smith, now, cattle
William Henry Thomes, The Gold Hunters' Adventures; Or, Life in Australia · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The parochial school has enabled them to maintain it without need of recourse to the social shifts the Protestants are adopting to regain lost prestige.
Từ trong câu: parochial, school, enable, maintain, need, recourse, social, shift
Jacob A. Riis, The Children of the Poor · Tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng regain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| regain consciousness | 499 lần |
| paradise regain | 207 lần |
| regain possession | 467 lần |
| regain control | 286 lần |
| regain composure | 85 lần |
| effort to regain | 202 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ regain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regain trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ regain hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ regain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regain gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regain: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.