Câu tiếng Anh có từ “recycle”
144 câu thật có từ recycle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recycle nghĩa là tái chế. recycle là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to repeat a cycle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recycle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He looked at me a little funny and went to the recycle bin.
Từ trong câu: recycle, bin, look, little, funny, go
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Kristin M' Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88447 (bản sửa đổi 1677824). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She began teaching women in her village to recycle trash.
Từ trong câu: recycle, trash, begin, teach, woman, village
«Isatou Ceesay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1185287 (bản sửa đổi 10448130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She created a recycling plant to help in controlling the pollution rate in Kabul.
Từ trong câu: pollution, recycle, create, plant, help, control, rate
«Zuhal Atmar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=926041 (bản sửa đổi 10607564). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I recycled number one and got it back on, but number two refused to connect.
Từ trong câu: recycled, recycle, number, get, back, refuse, connect
A. Scott Crossfield, Always another dawn. Nguồn: Project Gutenberg #78431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I recycled the pressurization and asked Allavie to make another turn.
Từ trong câu: pressurization, recycle, ask, make, another, turn
A. Scott Crossfield, Always another dawn. Nguồn: Project Gutenberg #78431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They orbited the planet and found many and many apparently lifeless spacecraft (many of which were recycled models from other episodes).
Từ trong câu: lifeless, planet, find, many, apparently, recycle, model, episode
«UFO and Space: 1999/Spacecraft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385570 (bản sửa đổi 4636135). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng recycle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recycle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recycle trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ recycle hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recycle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recycle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc A2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recycle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recycle: can và could (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.