Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recycle”

144 câu thật có từ recycle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recycle nghĩa là tái chế. recycle là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to repeat a cycle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recycle

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The bulbs must be taken to a recycling center after they stop working.

    Từ trong câu: bulb, recycle, take, center, stop, work

    «Fluorescent lamp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68758 (bản sửa đổi 9117636). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Have to be recycled, or disposed off, with great care.

    Từ trong câu: dispose, recycle, off, great, care

    «Listen and Learn Science/Elements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301567 (bản sửa đổi 3556293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These elements have to be recycled for life to continuously regenerate.

    Từ trong câu: recycled, element, recycle, life, continuously

    «Ecology/Biogeochemical cycles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26268 (bản sửa đổi 4647823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If one returns the bottle, the fee is returned, and the supplier must return the bottle for re-use or recycling.

    Từ trong câu: supplier, return, bottle, fee, be, use, recycle

    «Product stewardship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=647 (bản sửa đổi 11006661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Factories must be consciously designed for this - many existing factories use scarce resources with little, if any, recycling.

    Từ trong câu: factory, design, many, exist, use, resource, little, recycle

    «Seed Factories/Notes9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295428 (bản sửa đổi 4650253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng recycle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
asset recycle22 lần
recycle tanks15 lần
recycle bin32 lần
reuse recycle8 lần
recycle nutrients9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recycle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recycle trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ recycle hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recycle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recycle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc A2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recycle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recycle: can và could (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.