Câu tiếng Anh có từ “recycle”
144 câu thật có từ recycle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recycle nghĩa là tái chế. recycle là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to repeat a cycle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recycle
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I recycled the pressurization and asked Allavie to make another turn.
Từ trong câu: pressurization, recycle, ask, make, another, turn
A. Scott Crossfield, Always another dawn. Nguồn: Project Gutenberg #78431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For Refurbishment, Recycling, Disposal, methanation is carried out to remove residues of carbon oxides, which is the major residues of the SMR.
Từ trong câu: refurbishment, recycle, disposal, carry, out, remove, residue, carbon
«Design for the Environment/Hydrogen Generation Methods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55084 (bản sửa đổi 2625133). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It would have been reissued or sold for recycling if in good condition.
Nó sẽ được phát hành lại hoặc bán để tái chế nếu ở tình trạng tốt.
Từ trong câu: reissue, sell, recycle, good, condition
«Gunpowder Plot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20365 (bản sửa đổi 10843640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As they get ready to "recycle" the Mariner, the Smokers attack.
Từ trong câu: mariner, get, ready, recycle, smoker, attack
«Waterworld», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73019 (bản sửa đổi 10891375). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fortunately, water is abundant and it is recycled by distilling before being returning to its source.
Từ trong câu: distill, fortunately, water, abundant, recycle, return, source
«Design for the Environment/Road De-icing Agents», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54912 (bản sửa đổi 2593566). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng recycle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recycle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recycle trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ recycle hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recycle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recycle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc A2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recycle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recycle: can và could (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.