Câu tiếng Anh có từ “recycle”
145 câu thật có từ recycle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recycle nghĩa là tái chế. recycle là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to repeat a cycle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recycle
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This helps recycle air and it is easier than taking breathes (Carmicheal and Williams).
Từ trong câu: recycle, help, air, easy, take, breathe
«Ecology/Pinewoods Treefrog», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193594 (bản sửa đổi 4667688). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This recycling is why the ocean basins are so much younger than the continents.
Từ trong câu: recycling, recycle, ocean, basin, much, young, continent
«High School Earth Science/Introduction to Earth's Surface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225639 (bản sửa đổi 3541813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Designing an item or an entire system for recycling should be more efficient than adding it after the fact.
Từ trong câu: recycling, recycle, design, item, entire, system, efficient, add
«Seed Factories/Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294953 (bản sửa đổi 4410400). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Senator Fielding said that recycling not only reduced litter, but also consumes less energy than making new containers from scratch.
Từ trong câu: recycling, senator, field, recycle, reduce, litter, consume, less
«Australian Senator arrives at Parliament dressed as a beer bottle», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=101911 (bản sửa đổi 4813953). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng recycle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recycle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recycle trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ recycle hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recycle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recycle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc A2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recycle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recycle: can và could (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.