Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “react”

311 câu thật có từ react hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: react nghĩa là phản ứng. react là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: show a response or a reaction to something. Xem trang từ điển đầy đủ

  • To react to form a man needs sensibility; to know whether rules have been respected knowledge of these rules alone is necessary.

    Từ trong câu: react, form, man, need, know, whether, rule, respect

    Clive Bell, Art. Nguồn: Project Gutenberg #16917. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The NSW government has reacted to the event by calling the vandalism an appalling and insulting crime.

    Từ trong câu: appal, government, react, event, call, insult, crime

    «Vandals deface Australia's Myall Creek memorial», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3889 (bản sửa đổi 4829467). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Technical leadership is gone, and the deterioration in quality has reacted detrimentally on output.

    Từ trong câu: detrimentally, technical, leadership, go, quality, react, output

    Walther Rathenau, The New Society. Nguồn: Project Gutenberg #20936. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is an example of a neutralization reaction; an acid and a base have reacted to form water.

    Từ trong câu: neutralization, example, reaction, acid, base, react, form, water

    «Introductory Chemistry Online/Acids, Bases and pH», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251160 (bản sửa đổi 4656910). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Because...her upbringing as a member of the respectable upper class...has conditioned her...to react as a member of her class.

    Từ trong câu: upbringing, respectable, because, member, upper, class, condition, react

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242737 (bản sửa đổi 4629403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His stringent demands may sometimes have caused irritation, but the good sense of the student was certain to react to grateful recognition of his wisdom.

    Từ trong câu: stringent, demand, sometimes, cause, irritation, good, sense, student

    William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng react

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ react

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ react trong kho câu?
Kho câu có 311 câu có từ react hoặc các dạng của từ, trích từ 292 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ react xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ react gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ react?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ react: Câu phủ định (43 câu), can và could (28 câu), Tương lai với will (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.