Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “react”
311 câu thật có từ react hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: react nghĩa là phản ứng. react là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: show a response or a reaction to something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ react
Many people react in one way if they see a white person and in another way if they see a black person.
Từ trong câu: react, many, people, way, see, white, person, another
«Race (sociology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=200803 (bản sửa đổi 10965913). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng react
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- react with acids56 lần
- react differently72 lần
- react negatively29 lần
- react with oxygen48 lần
- react with bases30 lần
- react with hydrochloric15 lần
- react with chlorine14 lần
- react emotionally14 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ react
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ react trong kho câu?
- Kho câu có 311 câu có từ react hoặc các dạng của từ, trích từ 292 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ react xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ react gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ react?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ react: Câu phủ định (43 câu), can và could (28 câu), Tương lai với will (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.