E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ratio”

162 câu thật có từ ratio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ratio nghĩa là tỷ lệ. ratio là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the relative magnitudes of two quantities (usually expressed as a quotient). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ratio

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Trade must be penalized whichever action be taken, and merchants and others would rather have low ratios than be penalized.

    Từ trong câu: penalize, ratio, trade, whichever, action, take, merchant, other

    Walter William Wall, The war and our financial fabric. Nguồn: Project Gutenberg #75730. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This, although true, is certainly a startling ratio of increase, and calculated to arouse attention to the difficulties of postal marine navigation.

    Từ trong câu: postal, startling, ratio, marine, although, true, certainly, startle

    Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Examples of income statement ratios include gross margin, operating margin, and profit margin.

    Từ trong câu: gross, example, income, statement, ratio, include, margin, operate

    «The Importance of Forecasting», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Generally speaking, the higher the intelligence, the higher will be the ratio of logical to merely rhymed associations.

    Từ trong câu: rhyme, generally, speak, high, intelligence, ratio, logical, merely

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ratio

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inverse ratio197 lần
gear ratio166 lần
likelihood ratio106 lần
compression ratio70 lần
isotope ratio49 lần
ultima ratio40 lần
aspect ratio187 lần
damping ratio30 lần
geometrical ratio32 lần
sex ratio146 lần
ratio of females61 lần
poisson's ratio22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ratio

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ratio trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ ratio hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ratio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ratio gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ratio?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ratio: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.