Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ratio”

165 câu thật có từ ratio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ratio nghĩa là tỷ lệ. ratio là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the relative magnitudes of two quantities (usually expressed as a quotient). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ratio

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This week we got a seminar about the gear ratio and power.

    Từ trong câu: ratio, gear, seminar, week, get, power

    «Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2012: Team PM10», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=125780 (bản sửa đổi 1818199). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He then determined the ratio of the capacities of the two condensers, one with air and the other with the solid dielectric.

    Từ trong câu: ratio, determine, capacity, air, solid

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also published important work on sex ratios and the evolution of sex.

    Từ trong câu: evolution, ratio, publish, important, work, sex

    «W.D. Hamilton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214908 (bản sửa đổi 8340215). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • P----, however, was callous to hunger, or thirst; and as he made capture after capture, all thought of food decreased in an inverse ratio.

    Từ trong câu: callous, however, hunger, thirst, make, capture, think, food

    William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ratio

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inverse ratio197 lần
gear ratio166 lần
likelihood ratio106 lần
compression ratio70 lần
isotope ratio49 lần
ultima ratio40 lần
aspect ratio187 lần
damping ratio30 lần
geometrical ratio32 lần
sex ratio146 lần
ratio of females61 lần
poisson's ratio22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ratio

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ratio trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ ratio hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ratio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ratio gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ratio?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ratio: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.