Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ratio”

165 câu thật có từ ratio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ratio nghĩa là tỷ lệ. ratio là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the relative magnitudes of two quantities (usually expressed as a quotient). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ratio

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The states with the highest ratio are generally those in the western part of the country.

    Từ trong câu: ratio, state, high, generally, western, part, country

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Data that are measured using the ratio scale give the most information.

    Từ trong câu: ratio, data, measure, use, scale, give, information

    «Frequency, Frequency Tables, and Levels of Measurement», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Probably the most common scale type is the ratio-scale.

    Từ trong câu: ratio, probably, common, scale, type

    «Statistics/Different Types of Data/Quantitative and Qualitative Data», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5474 (bản sửa đổi 3580961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The best available FPs should be used by researchers to maximize the signal-to-noise ratio, especially for less abundant proteins.

    Từ trong câu: maximize, ratio, best, available, use, researcher, signal, noise

    «Structural Biochemistry/Counting proteins using fluorescence microscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281954 (bản sửa đổi 3545285). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was discovered that the most aesthetically pleasing stimuli conform to this ratio.

    Từ trong câu: aesthetically, discover, please, stimuli, conform, ratio

    «Motivation and emotion/Book/2016/Processing fluency theory of aesthetic pleasure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213872 (bản sửa đổi 2264795). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ratio

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inverse ratio197 lần
gear ratio166 lần
likelihood ratio106 lần
compression ratio70 lần
isotope ratio49 lần
ultima ratio40 lần
aspect ratio187 lần
damping ratio30 lần
geometrical ratio32 lần
sex ratio146 lần
ratio of females61 lần
poisson's ratio22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ratio

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ratio trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ ratio hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ratio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ratio gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ratio?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ratio: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.