E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rating”

65 câu thật có từ rating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rating nghĩa là đánh giá. rating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an appraisal of the value of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rating

Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)

  • A method of basing the horse power rating of a boiler adopted by boiler manufacturers is that of heating surfaces.

    Từ trong câu: manufacturer, rating, method, base, horse, power, rate, adopt

    Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The basis of taxation was too narrow, and the system of assigned revenues and of the Agricultural Rating Act had failed.

    Từ trong câu: agricultural, rating, revenue, basis, narrow, system, assign, rate

    Anonymous, The Annual Register 1914 A Review of Public Events at Home and Abroad for the Year 1914. Nguồn: Project Gutenberg #46471. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The flight idle rating is important in that the lower it is, the quicker the aircraft can descend (without going into a dive).

    Xếp hạng không tải của chuyến bay rất quan trọng ở chỗ nó càng thấp thì máy bay có thể hạ cánh càng nhanh (mà không cần bổ nhào).

    Từ trong câu: aircraft, rating, quick, dive, flight, idle, rate, important

    «Jet Propulsion/Performance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37381 (bản sửa đổi 4660709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When my "rating," or graduation in the school, was to be settled, naturally my altitude (to speak astronomically) was taken by the proficiency in Greek.

    Từ trong câu: graduation, rating, proficiency, rate, school, settle, naturally, altitude

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His reviews may have falsely deflated the business' star rating if not caught by the Recommendation Software.

    Từ trong câu: software, star, rating, recommendation, review, business, rate, catch

    «Professionalism/Professionalism in Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266800 (bản sửa đổi 4296780). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rating

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rating trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ rating hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rating?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rating: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.