Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “psyche”

97 câu thật có từ psyche hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: psyche nghĩa là tâm lý. psyche là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: that which is responsible for one's thoughts and feelings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ psyche

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "Yes, just that," laughed Psyche, who was a darling, as any one could see.

    “Ừ, chỉ vậy thôi,” Psyche cười, cô là một người đáng yêu như bất kỳ ai cũng có thể thấy.

    Từ trong câu: psyche, yes, laugh, darling, see

    E. Nesbit, The Enchanted Castle. Nguồn: Project Gutenberg #3536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We can integrate them into our psyche, if we found a positive word.

    Từ trong câu: psyche, integrate, find, positive, word

    «Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This can be detrimental to students’ psyches and affect their writing process.

    Từ trong câu: psyche, detrimental, student, affect, write, process

    «Rhetoric and Composition/Grammar and Mechanics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41716 (bản sửa đổi 3352171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Studies on the post-winning side effects on a person’s psyche have shown this can happens.

    Từ trong câu: psyche, study, post, win, side, effect, show, happen

    «Motivation and emotion/Book/2021/Lottery winners, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276570 (bản sửa đổi 2392822). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Social media can affect the human psyche in various ways, including how people view their own bodies and feel about themselves.

    Từ trong câu: psyche, social, media, affect, human, various, way, include

    «Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Truth in censorship of women's bodies on social media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421896 (bản sửa đổi 3792663). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then a positive psyche can develop.

    Từ trong câu: psyche, positive, develop

    «Yoga/Positive Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362055 (bản sửa đổi 4410929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Children have delicate psyches and cruelty can scar a child for life.

    Từ trong câu: scar, psyche, delicate, cruelty, child, life

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Philosophy and Ethics/Ethical Teaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102937 (bản sửa đổi 1729162). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can kill me, but you cannot kill our love,” said Psyche calmly.

    Từ trong câu: calmly, kill, can, love, psyche

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng psyche

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
psyche zenobia16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ psyche

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ psyche trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ psyche hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ psyche xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ psyche gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ psyche?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ psyche: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.