Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “psyche”

97 câu thật có từ psyche hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: psyche nghĩa là tâm lý. psyche là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: that which is responsible for one's thoughts and feelings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ psyche

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Studies on the post-winning side effects on a person’s psyche have shown this can happens.

    Từ trong câu: psyche, study, post, win, side, effect, show, happen

    «Motivation and emotion/Book/2021/Lottery winners, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276570 (bản sửa đổi 2392822). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In all cases the child has suffered damage to their psyche that is called a narcissistic injury.

    Từ trong câu: psyche, case, child, suffer, damage, call, narcissistic, injury

    «Narcissistic personality disorder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=378052 (bản sửa đổi 10890766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng psyche

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
psyche zenobia16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ psyche

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ psyche trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ psyche hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ psyche xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ psyche gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ psyche?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ psyche: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.