E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “psyche”

96 câu thật có từ psyche hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: psyche nghĩa là tâm lý. psyche là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: that which is responsible for one's thoughts and feelings. Xem trang từ điển đầy đủ

  • However, it is paramount to understand Jung’s theory of the psyche first.

    Từ trong câu: psyche, however, paramount, understand, theory, first

    «Motivation and emotion/Book/2014/Play and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167843 (bản sửa đổi 1804887). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There is an older story on these same lines, the story of Cupid and Psyche, an allegory, we are told, of Love and the Soul.

    Từ trong câu: allegory, psyche, old, story, line, tell, love, soul

    Gertrude Hall Brownell, The Wagnerian Romances. Nguồn: Project Gutenberg #27265. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Planets represent the driving forces or archetypal functions within the psyche.

    Từ trong câu: archetypal, planet, represent, drive, force, function, psyche

    «The Lost Zodiac», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=332225 (bản sửa đổi 2835218). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng psyche

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • psyche zenobia16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ psyche

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ psyche trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ psyche hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ psyche xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ psyche gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ psyche?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ psyche: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.