Câu tiếng Anh có từ “psyche”
96 câu thật có từ psyche hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: psyche nghĩa là tâm lý. psyche là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: that which is responsible for one's thoughts and feelings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ psyche
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To which added, a Metrical Version of Cupid and Psyche; and Mrs. Tighe's Psyche, a Poem in Six Cantos.
Từ trong câu: psyche, add, version, mr, poem, six
Various, Notes and Queries, No. 209, October 29 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #27538. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And from whose loins recorded Psyche sprung.
Từ trong câu: psyche, record, spring
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I took up a microscope, and began admiring and examining them, recognizing the subjects, which were taken from Raphael's History of Psyche.
Từ trong câu: psyche, take, up, microscope, begin, admire, examine, recognize
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a pretty miniature of Thorwaldsen's Psyche, on which the proud copyist had inscribed his name.
Từ trong câu: inscribe, miniature, psyche, pretty, proud, name
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In brief the psyche is motivated towards individual wholeness in a long and difficult process which includes sorting through archetypal elements.
Tóm lại, tâm lý được thúc đẩy hướng tới sự toàn vẹn của cá nhân trong một quá trình lâu dài và khó khăn, bao gồm việc phân loại các yếu tố nguyên mẫu.
Từ trong câu: motivated, archetypal, psyche, brief, motivate, toward, individual, long
«Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Spiritual», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99655 (bản sửa đổi 2457010). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng psyche
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| psyche zenobia | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ psyche
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ psyche trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ psyche hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ psyche xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ psyche gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ psyche?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ psyche: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.