Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proponent”

80 câu thật có từ proponent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proponent nghĩa là người đề xướng. proponent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who pleads for a cause or propounds an idea. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proponent

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Various proponents of conflict theory have delineated propositions based on the above assumptions.

    Từ trong câu: proponent, various, conflict, theory, proposition, base, above, assumption

    «Sociological Theory/Conflict Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26589 (bản sửa đổi 3447373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Bakker has been a major proponent of the theory that dinosaurs were warm-blooded, smart, fast, and adaptable.

    Từ trong câu: proponent, major, theory, dinosaur, warm, blood, smart, fast

    «Robert Bakker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=363277 (bản sửa đổi 10453238). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Proponents of circumcisions have maintained the procedure’s significant health benefits.

    Từ trong câu: proponent, maintain, significant, health, benefit

    «Human Sexuality and Gender/Developmental», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=245805 (bản sửa đổi 2092451). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, the opposing opinions on the effects of the supersonic aircraft have led to numerous debates between policy makers and supersonic flight proponents.

    Tuy nhiên, những ý kiến ​​trái ngược nhau về tác dụng của máy bay siêu thanh đã dẫn đến nhiều cuộc tranh luận giữa các nhà hoạch định chính sách và những người ủng hộ chuyến bay siêu thanh.

    Từ trong câu: proponent, however, oppose, opinion, effect, aircraft, lead, numerous

    «Transportation Systems Casebook/Supersonic Flight Integration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410695 (bản sửa đổi 3797206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Proponents of an inquiry have been unsuccessful in getting an investigation of the matter.

    Từ trong câu: unsuccessful, proponent, inquiry, get, investigation, matter

    «AP Probe suggests Bolton manipulated Iraq inspections to favor War», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=11201 (bản sửa đổi 4810670). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • With politicians and economist behind them, proponents of the school voucher system have created a platform for debate.

    Từ trong câu: voucher, politician, economist, behind, proponent, school, system, create

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 6/6.3.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194471 (bản sửa đổi 4665337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proponent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proponent trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ proponent hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proponent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proponent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proponent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proponent: can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.