Câu tiếng Anh có từ “proponent”
80 câu thật có từ proponent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proponent nghĩa là người đề xướng. proponent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who pleads for a cause or propounds an idea. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proponent
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Later proponents of serialism would expand the use of series to other musical elements.
Từ trong câu: proponent, late, expand, use, series, musical, element
«Western Music History/Modern Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63899 (bản sửa đổi 4391555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Meetings were indeed arranged, at which the proponents of the reform would be present, but the committeemen would fail to attend.
Từ trong câu: proponent, meet, indeed, arrange, reform, present, fail, attend
Franklin Hichborn, Story of the Session of the California Legislature of 1909. Nguồn: Project Gutenberg #2896. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What proponents of cooperative learning would suggest is that this type of competition acts only as a hindrance to the educational process.
Từ trong câu: proponent, cooperative, learn, suggest, type, competition, act, hindrance
«Cognition and Instruction/Cooperative and Inquiry-Based Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375890 (bản sửa đổi 4667859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proponent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proponent trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ proponent hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proponent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proponent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proponent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proponent: can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.