Câu tiếng Anh có từ “proponent”
80 câu thật có từ proponent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proponent nghĩa là người đề xướng. proponent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who pleads for a cause or propounds an idea. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proponent
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Proponents say the system will be fairer to minor parties.
Từ trong câu: proponent, system, fair, minor, party
«Ontario may adopt new voting system», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=65633 (bản sửa đổi 4199240). · English Wikinews · CC BY 2.5
Proponents also claim that business models will benefit students, because financial success depends on providing a quality education.
Từ trong câu: proponent, claim, business, model, benefit, student, because, financial
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 6/6.8.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197336 (bản sửa đổi 4642458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proponent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proponent trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ proponent hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proponent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proponent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proponent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proponent: can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.