E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “primitive”

282 câu thật có từ primitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: primitive nghĩa là nguyên thuỷ. primitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: belonging to an early stage of technical development. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ primitive

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng primitive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
primitive simplicity159 lần
primitive christianity114 lần
primitive christians137 lần
primitive peoples71 lần
primitive instincts48 lần
primitive methodist37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ primitive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ primitive trong kho câu?
Kho câu có 282 câu có từ primitive hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ primitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ primitive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ primitive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ primitive: Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.