Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “preacher”

229 câu thật có từ preacher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: preacher nghĩa là nhà thuyết giáo. preacher là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone whose occupation is preaching the gospel. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ preacher

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • As the movement grew, Wesley examined and sent out preachers, began aid charities, and cared for the sick.

    Từ trong câu: preacher, movement, grow, examine, send, out, begin, aid

    «John Wesley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37978 (bản sửa đổi 10934993). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Black preachers were also motivated to find solutions for the challenges Black persons faced in a world of discrimination.

    Từ trong câu: preacher, black, motivate, find, solution, challenge, person, face

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 06/J.R Glenn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265532 (bản sửa đổi 2535516). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Now, a new preacher at the Presbyterian church, or even the Baptist--he might have a chance to create talk, and make a stir.

    Từ trong câu: preacher, create, chance, stir, now, new, church, even

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The store here, before Rush came to the property, was conducted by Peter T. Laishley, an old and well known Methodist preacher, still living.

    Từ trong câu: preacher, store, rush, come, property, conduct, not, old

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some popular preachers traveled by train or motor car to cities and towns across the country.

    Từ trong câu: motor, preacher, popular, travel, train, car, city, town

    «US History/Roaring Twenties and Prohibition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1444 (bản sửa đổi 4530425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng preacher

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
methodist preacher369 lần
itinerant preacher104 lần
eloquent preacher107 lần
popular preacher250 lần
baptist preacher65 lần
local preacher178 lần
dissenting preacher48 lần
evangelical preacher41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ preacher

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preacher trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ preacher hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ preacher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preacher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preacher?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preacher: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.