Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “preacher”

229 câu thật có từ preacher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: preacher nghĩa là nhà thuyết giáo. preacher là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone whose occupation is preaching the gospel. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ preacher

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Even with more preachers, there were still too few.

    Từ trong câu: preacher, even, still

    «History of the Puritans under Elizabeth I», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237473 (bản sửa đổi 10830943). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Not so far from Gordonsville there is a simple marker near the site of "Belle Grove," a little church made famous by a blind preacher.

    Từ trong câu: preacher, marker, far, simple, near, site, little, church

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a low rumbling of heavy sea-boots among the benches, and a still slighter shuffling of women’s shoes, and all was quiet again, and every eye on the preacher.

    Từ trong câu: preacher, low, heavy, sea, boot, among, bench, still

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is another equally impertinent advice that our preachers are continually having thrust upon them from the same secular quarter.

    Từ trong câu: secular, another, equally, advice, preacher, continually, quarter

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There were many striking features about the personnel of the delegates: not only were the preachers entirely absent, but their following also.

    Từ trong câu: personnel, many, strike, feature, delegate, preacher, entirely, absent

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng preacher

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
methodist preacher369 lần
itinerant preacher104 lần
eloquent preacher107 lần
popular preacher250 lần
baptist preacher65 lần
local preacher178 lần
dissenting preacher48 lần
evangelical preacher41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ preacher

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preacher trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ preacher hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ preacher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preacher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preacher?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preacher: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.