Câu tiếng Anh có từ “preacher”
229 câu thật có từ preacher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: preacher nghĩa là nhà thuyết giáo. preacher là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone whose occupation is preaching the gospel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ preacher
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The preacher exhorts us to thankfulness, even for what we may look on as adversity.
Từ trong câu: preacher, adversity, even, look
Francis A. Knight, In the West Country. Nguồn: Project Gutenberg #43061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, a new preacher at the Presbyterian church, or even the Baptist--he might have a chance to create talk, and make a stir.
Từ trong câu: preacher, create, chance, stir, now, new, church, even
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Still continuing to glance at those whom we may call rapid and fluent preachers, Prebendary Webb-Peploe comes to mind.
Từ trong câu: whom, continue, preacher, rapid, mind, glance, fluent, still
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Do not argue from the result of this trial," said the preacher, "that truth may look for vindication from the world."
Từ trong câu: vindication, argue, result, trial, preacher, truth, look, world
Edward Berdoe, The Browning Cyclopædia: A Guide to the Study of the Works of Robert Browning. Nguồn: Project Gutenberg #36734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng preacher
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ preacher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preacher trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ preacher hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ preacher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preacher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preacher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preacher: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.