Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “pointless”

74 câu thật có từ pointless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pointless nghĩa là vô nghĩa. pointless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not having a point especially a sharp point. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This assignment is pointless unless you truly feel that your voice will be heard.

    Từ trong câu: pointless, assignment, unless, truly, feel, voice, hear

    «Basic Writing/Public Affairs writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112874 (bản sửa đổi 3689369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Otherwise you will constantly be chasing after pointless things which take up your energy.

    Từ trong câu: pointless, otherwise, constantly, chase, thing, take, up, energy

    «I Ching oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118801 (bản sửa đổi 2742671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It will be pointless for them to be told something they already know.

    Từ trong câu: pointless, tell, something, already, know

    «Information entropy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23593 (bản sửa đổi 10424449). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Things like advice, persuasion, and prohibition, are pointless unless people have some kind of free will.

    Những điều như lời khuyên, thuyết phục và cấm đoán đều vô nghĩa trừ khi con người có một loại ý chí tự do nào đó.

    Từ trong câu: pointless, thing, like, advice, persuasion, prohibition, unless, people

    «Free will», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8525 (bản sửa đổi 10379731). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I will not attempt to excuse myself to you," he said, "for it would be pointless.

    Từ trong câu: pointless, attempt, excuse, myself

    Josephine Daskam Bacon, Margarita's Soul: The Romantic Recollections of a Man of Fifty. Nguồn: Project Gutenberg #26277. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The result will be a large and pointless waste of time and resources for the organization.

    Từ trong câu: pointless, result, large, waste, time, resource, organization

    «Development Cooperation Handbook/Learning and Knowledge Management/Training and Knowledge Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281467 (bản sửa đổi 3263525). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Find fresh ways of thinking about your work, and you’ll find it harder to assume that it has become pointless.

    Hãy tìm những cách suy nghĩ mới mẻ về công việc của bạn và bạn sẽ khó có thể cho rằng nó đã trở nên vô nghĩa.

    Từ trong câu: assume, hard, pointless, find, fresh, way, think, work

    «Motivation and emotion/Book/2013/Burnout», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151604 (bản sửa đổi 2217346). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pointless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pointless trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ pointless hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pointless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pointless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pointless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pointless: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.