E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pointless”

74 câu thật có từ pointless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pointless nghĩa là vô nghĩa. pointless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not having a point especially a sharp point. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "I will not attempt to excuse myself to you," he said, "for it would be pointless.

    Từ trong câu: pointless, attempt, excuse, myself

    Josephine Daskam Bacon, Margarita's Soul: The Romantic Recollections of a Man of Fifty. Nguồn: Project Gutenberg #26277. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At this time, it would be pointless to have all of the most recent generations because all of them have the error.

    Từ trong câu: pointless, time, recent, generation, because, error

    «Minimizing Hard Disk Drive Failure and Data Loss/Reference», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253422 (bản sửa đổi 2768021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Had "The Marble Faun" appeared before he uttered this sarcasm, the wit of the remark would have been pointless.

    Từ trong câu: sarcasm, pointless, marble, appear, utter, wit, remark

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 31, May, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9472. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could be perverse, but perversity could not well go the length of perpetrating so pointless a joke as that would come to.

    Từ trong câu: perverse, perversity, pointless, well, go, length, joke, come

    Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pointless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pointless trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ pointless hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pointless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pointless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pointless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pointless: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.