Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pointless”

77 câu thật có từ pointless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pointless nghĩa là vô nghĩa. pointless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not having a point especially a sharp point. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pointless

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Her father's question, that had succeeded in being both pointed and pointless, returned.

    Từ trong câu: pointless, question, succeed, point, return

    Edgar Saltus, The Paliser case. Nguồn: Project Gutenberg #29847. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had not been particular about fancy touches, or the pointless, gingerbread style of showing off before a crowd.

    Từ trong câu: pointless, particular, fancy, touch, style, show, off, crowd

    Alexander Irvine, From the Bottom Up: The Life Story of Alexander Irvine. Nguồn: Project Gutenberg #17881. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even though it had seemed pointless at the time, Blackfeather now found herself wishing she'd paid more attention to prophecies of the Final Coming.

    Từ trong câu: pointless, even, though, seem, time, now, find, herself

    Ann Wilson, The Alembic Plot: A Terran Empire novel. Nguồn: Project Gutenberg #25739. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pointless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pointless trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ pointless hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pointless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pointless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pointless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pointless: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.