Câu tiếng Anh có từ “pointless”
77 câu thật có từ pointless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pointless nghĩa là vô nghĩa. pointless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not having a point especially a sharp point. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pointless
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I observed, with pointless cordiality, for I was bound I should do nothing to help him out.
Từ trong câu: pointless, bound, observe, nothing, help, out
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is surprising that Scott should include in Swift's works a vapid and pointless contribution attributed to a 'Person of Quality.'
Từ trong câu: pointless, surprise, include, work, contribution, attribute, person, quality
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pointless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pointless trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ pointless hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pointless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pointless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pointless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pointless: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.