Câu tiếng Anh có từ “pointless”
77 câu thật có từ pointless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pointless nghĩa là vô nghĩa. pointless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not having a point especially a sharp point. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pointless
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This may seem pointless since it has clearly been measured with much greater accuracy elsewhere.
Từ trong câu: pointless, seem, since, clearly, measure, much, great, accuracy
«Error Analysis in an Undergraduate Science Laboratory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=62781 (bản sửa đổi 1994170). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Although this may seem like a pointless category to consider as a choir director, you may be surprised.
Từ trong câu: pointless, although, seem, like, category, consider, choir, director
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This may seem like a pointless example, but rest assured, variables have a very important purpose in PHP.
Từ trong câu: pointless, seem, like, example, rest, assure, variable, important
«PHP/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=3932 (bản sửa đổi 2249211). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If the unit test is more complicated than the function being tested then that may be a pointless effort.
Từ trong câu: pointless, unit, test, complicate, function, effort
«Time management for programmers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116589 (bản sửa đổi 2544778). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At this point, you might be wondering why we need to have those pointless parentheses when we call the function.
Từ trong câu: pointless, point, wonder, need, parenthesis, call, function
«Python Concepts/Functions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=38666 (bản sửa đổi 2721790). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pointless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pointless trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ pointless hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pointless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pointless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pointless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pointless: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.