E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pointless”

75 câu thật có từ pointless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pointless nghĩa là vô nghĩa. pointless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not having a point especially a sharp point. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pointless

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The reading of your unequaled journal makes me interested in you as if you were personal friends, and so I have run away with these pointless remarks.

    Từ trong câu: pointless, read, journal, make, interest, personal, friend, run

    Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Find fresh ways of thinking about your work, and you’ll find it harder to assume that it has become pointless.

    Hãy tìm những cách suy nghĩ mới mẻ về công việc của bạn và bạn sẽ khó có thể cho rằng nó đã trở nên vô nghĩa.

    Từ trong câu: assume, hard, pointless, find, fresh, way, think, work

    «Motivation and emotion/Book/2013/Burnout», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151604 (bản sửa đổi 2217346). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pointless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pointless trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ pointless hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pointless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pointless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pointless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pointless: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.