Câu tiếng Anh có từ “pleased”
229 câu thật có từ pleased hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pleased nghĩa là hài lòng. pleased là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: experiencing or manifesting pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pleased
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
You’re so romantic that I’m sure you ought to be pleased at that.”
Từ trong câu: pleased, romantic, sure, ought, please
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She glanced at Miss Vance, well pleased that she should see the lad's foolish fondness for her.
Từ trong câu: please, pleased, fondness, glance, miss, well, see, foolish
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I ought to have seed it wasn’t a jokin’ matter,” but his eyes twinkled and secretly he was immensely pleased.
Từ trong câu: secretly, pleased, seed, immensely, please, ought, matter, eye
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He said it was not worth while, I was so near my destination; Wemmick should walk round with me, if I pleased.
Từ trong câu: destination, pleased, worth, near, walk, round, please
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He tried again, this time bringing out a circlet of rhinestones, a glittering crown that should have pleased any woman on earth.
Từ trong câu: crown, pleased, try, again, time, bring, out, please
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Diana was pleased that he should come to her in his strait, rather than try to raise the wind among his friends.
Từ trong câu: strait, pleased, please, come, rather, try, raise, wind
Emil Ludwig, Diana. Nguồn: Project Gutenberg #77479. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I was so pleased to see him, that I thought I should never have done wringing his hand.
Từ trong câu: done, so, pleased, was, see, never, think, thought
Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Frankly, had I been the King, the further they had gone the better should I have been pleased.
Từ trong câu: frankly, further, please, pleased, king, go, better
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pleased
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pleased trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ pleased hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pleased xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pleased gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pleased?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pleased: Quá khứ đơn (83 câu), Câu phủ định (40 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.