Câu tiếng Anh có từ “pleased”
229 câu thật có từ pleased hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pleased nghĩa là hài lòng. pleased là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: experiencing or manifesting pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pleased
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The sketch of Rosamond’s portrait pleased him highly: he said I must make a finished picture of it.
Từ trong câu: portrait, pleased, highly, picture, sketch, finish, please, make
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Colonel Brandon must be the man; and no civility shall be wanting on my part to make him pleased with you and your family.
Từ trong câu: please, pleased, family, man, want, part, make
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You must come down to Hurstbury,” he said, “the girls will be pleased to have you; you must come and stay a long time.”
Từ trong câu: girl, pleased, come, down, please, stay, long, time
Una L. Silberrad, Success. Nguồn: Project Gutenberg #78012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Ah, Lizzy! you must not mind everything his honour says; he is pleased to joke sometimes.
Từ trong câu: joke, honor, pleased, honour, mind, everything, please, sometimes
Arabella Jane, 1797?-1839 Sullivan, Tales of the peerage and the peasantry. Nguồn: Project Gutenberg #75709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The belief that what once pleased so widely must still have some charm is my excuse for attempting the present translation.
Từ trong câu: attempt, once, pleased, belief, translation, charm, excuse, widely
480-525? Boethius, The Consolation of Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #14328. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As Frau Ottenburg said, “she had to wait for her Fred, but she got him at last,” the first man who had altogether pleased her.
Từ trong câu: last, altogether, please, pleased, wait, get, first, man
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pleased
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pleased trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ pleased hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pleased xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pleased gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pleased?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pleased: Quá khứ đơn (83 câu), Câu phủ định (40 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.