Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pleased”

226 câu thật có từ pleased hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pleased nghĩa là hài lòng. pleased là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: experiencing or manifesting pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pleased

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The morning the new pony had been tried, the Earl had been so pleased that he had almost forgotten his gout.

    Từ trong câu: morning, pleased, gout, try, new, please, almost, forget

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pleased

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pleased trong kho câu?
Kho câu có 226 câu có từ pleased hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pleased xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pleased gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pleased?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pleased: Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (39 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.