Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pilgrim”

167 câu thật có từ pilgrim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pilgrim nghĩa là người hành hương. pilgrim là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who journeys in foreign lands. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pilgrim

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "We are pilgrims, going for our souls to Rome; and whoever hinders us will have the saints to deal with."

    Từ trong câu: pilgrim, hinder, go, soul, whoever, deal

    Harriet Beecher Stowe, Agnes of Sorrento. Nguồn: Project Gutenberg #43076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many pilgrims also carried bells, as they were “thought to possess locomotive and other miraculous powers.”

    Từ trong câu: locomotive, many, pilgrim, carry, bell, think, possess, power

    Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One fete-day a year, and the pilgrims--God bless them!--fill our purses for us."

    Từ trong câu: fete, day, year, pilgrim, god, bless, fill, purse

    Jean Aicard, King of Camargue. Nguồn: Project Gutenberg #33867. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is very pretty to read about the Maypole in Virginia and very edifying and inspiring to celebrate the deeds of the Pilgrim Fathers.

    Từ trong câu: celebrate, father, inspire, read, edify, deed, pretty, pilgrim

    Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But while not forgetting the posterity, it is not forbidden at these dinners to make an occasional and casual allusion to the Pilgrim Fathers.

    Từ trong câu: casual, allusion, posterity, forget, forbid, dinner, make, occasional

    Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pilgrim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pilgrim fathers296 lần
canterbury pilgrim55 lần
pious pilgrim67 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pilgrim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pilgrim trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ pilgrim hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pilgrim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pilgrim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pilgrim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pilgrim: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.