Câu tiếng Anh có từ “pilgrim”
170 câu thật có từ pilgrim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pilgrim nghĩa là người hành hương. pilgrim là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who journeys in foreign lands. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pilgrim
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Now,” he continued, again addressing me, “I have received the pilgrim—a disguised deity, as I verily believe.
Từ trong câu: pilgrim, verily, now, continue, again, address, receive, believe
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The first works of Emerson brought to his doors those strange pilgrims whom Hawthorne has described in his "Mosses from an old Manse."
Từ trong câu: pilgrim, moss, first, work, bring, door, strange, describe
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Pleasure--mere pleasure--has accounted for many of these pilgrims, but by far the largest proportion have been those who seek education and edification combined.
Từ trong câu: pilgrim, edification, pleasure, mere, account, many, far, large
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The site seems to have been shown even to some medieval pilgrims, and curious traces of it have been detected in modern Moslem legends.
Từ trong câu: medieval, pilgrim, site, seem, show, even, curious, trace
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pilgrim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pilgrim fathers | 296 lần |
| canterbury pilgrim | 55 lần |
| pious pilgrim | 67 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pilgrim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pilgrim trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ pilgrim hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pilgrim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pilgrim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pilgrim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pilgrim: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.