Câu tiếng Anh có từ “pilgrim”
170 câu thật có từ pilgrim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pilgrim nghĩa là người hành hương. pilgrim là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who journeys in foreign lands. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pilgrim
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Can it be believed that one of these physicians was born and educated in the land of the pilgrims?
Từ trong câu: pilgrim, believe, physician, bear, educate, land
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had therefore to confine themselves to such improvements as could be effected without interfering with the flow of pilgrims and of cash.
Từ trong câu: cash, pilgrim, therefore, confine, themselves, improvement, effect, interfere
Francis Bond, English Cathedrals Illustrated Second and Revised Edition. Nguồn: Project Gutenberg #63739. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Pilgrims of Plymouth obtained their right of possession to the territory on which they settled, by titles as fair and unequivocal as any human property can be held.
Từ trong câu: unequivocal, pilgrim, obtain, right, possession, territory, settle, title
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, every pilgrim can dispose of what he wants to sell, and can furnish himself with that of which he stands in need.
Từ trong câu: dispose, furnish, fact, every, pilgrim, want, sell, himself
Hester, Lady Stanhope, Travels of Lady Hester Stanhope, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72270. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pilgrim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pilgrim fathers | 296 lần |
| canterbury pilgrim | 55 lần |
| pious pilgrim | 67 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pilgrim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pilgrim trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ pilgrim hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pilgrim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pilgrim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pilgrim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pilgrim: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.