Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pilgrim”

170 câu thật có từ pilgrim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pilgrim nghĩa là người hành hương. pilgrim là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who journeys in foreign lands. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pilgrim

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • These spies witnessed the famine and pestilence which prevailed in the camp, and the pilgrims justly feared that this intelligence would spread to their destruction.

    Từ trong câu: pilgrim, justly, spy, witness, prevail, camp, fear, intelligence

    James Paterson, Curiosities of Christian History Prior to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #39966. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The pilgrims would also have one day off from work per week.

    Từ trong câu: per, pilgrim, day, off, work, week

    «Samuel Fuller», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=404064 (bản sửa đổi 8416276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • By now her will would have resisted another’s coming to take her work--anchorite or pilgrim or monk from the monastery, or any desert wanderer.

    Từ trong câu: monk, pilgrim, monastery, now, resist, come, take, work

    Mary Johnston, The Wanderers. Nguồn: Project Gutenberg #57496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "For," said she, "being a foreigner, he must be rich, and wouldn't like ordinary pilgrim accommodation."

    Từ trong câu: accommodation, foreigner, pilgrim, rich, like, ordinary

    Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To carry out the character of pilgrims, the body would go very poorly clad; it would only be the chiefs who would be flashily accoutred.

    Từ trong câu: poorly, carry, out, character, pilgrim, body, go, chief

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pilgrim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pilgrim fathers296 lần
canterbury pilgrim55 lần
pious pilgrim67 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pilgrim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pilgrim trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ pilgrim hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pilgrim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pilgrim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pilgrim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pilgrim: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.